song tiết

song tiết

Bài thơ này có nhịp điệu song tiết.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Từ hoặc đơn vị ngôn ngữ gồm hai âm tiết: "song tiết" chỉ một từ hoặc một tổ hợp hai tiếng (hai âm tiết) trong ngôn ngữ học.
    • Thể thơ gồm hai câu hoặc hai dòng: Trong văn học cổ điển, "song tiết" đôi khi được dùng để chỉ một thể thơ ngắn gồm hai câu, mỗi câu số chữ nhất định.
  2. Tính từ:

    • hai âm tiết: Dùng để mô tả một từ hoặc đơn vị ngôn ngữ gồm hai tiếng.
    • Thuộc về hai âm tiết: Liên quan đến cấu trúc hoặc đặc điểm của từ hai âm tiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong tiếng Việt, "nhà cửa" một song tiết. (Từ "nhà cửa" gồm hai âm tiết: "nhà" "cửa".)
    • Thể thơ song tiết thường được dùng trong ca dao. (Thể thơ hai dòng hoặc hai câu thường xuất hiện trong ca dao.)
  • Tính từ:

    • Từ "học hành" từ song tiết. (Từ "học hành" hai âm tiết.)
    • Cấu trúc song tiết phổ biến trong tiếng Hán. (Cấu trúc gồm hai âm tiết rất phổ biến trong tiếng Hán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ song tiết": từ hai âm tiết.

    • Từ song tiết thường mang tính ổn định về ngữ nghĩa. (Các từ hai âm tiết thường có nghĩa ổn định hơn từ đơn tiết.)
  • "thơ song tiết": thể thơ gồm hai câu, mỗi câu số chữ cố định.

    • Thơ song tiết thường được sử dụng trong văn học dân gian. (Thể thơ hai câu thường trong các bài hát, câu đố dân gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Đơn tiết (danh từ/tính từ): từ hoặc đơn vị ngôn ngữ gồm một âm tiếttrái nghĩa với song tiết.

    • Từ "mẹ" đơn tiết. (Từ "mẹ" chỉ một âm tiết.)
  • Đa tiết (danh từ/tính từ): từ hoặc đơn vị ngôn ngữ gồm nhiều âm tiết (ba âm tiết trở lên).

    • Từ "công nghệ thông tin" đa tiết. (Từ này nhiều hơn hai âm tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhị âm tiết: từ hai âm tiết (thường dùng trong ngữ âm học).

    • Tiếng Việt nhiều từ nhị âm tiết. (Tiếng Việt giàu các từ hai âm tiết.)
  • Song âm: cũng chỉ hai âm tiết, nhưng ít phổ biến hơn.

    • Song âm đặc điểm của nhiều từ Hán Việt. (Nhiều từ Hán Việt cấu trúc hai âm tiết.)
Thành ngữ liên quan
  • Song tiết bất phân: (hiếm dùng) chỉ sự không tách rời giữa hai âm tiết trong một từ ghép.
    • Trong từ ghép, song tiết bất phân có nghĩakhông thể tách rời. ( dụ: "bút chì" song tiết bất phân không thể nói "bút" "chì" riêng lẻ với nghĩa gốc.)